TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Wilson

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈwɪlsən/ US/ˈwɪlsən/ giọng máy của trình duyệt

Wilson nghĩa là hoa kỳ, scotland, wilson.

Nghĩa của Wilson

Danh từ riêng

  1. Một họ của người Anh, Hoa Kỳ, Scotland, bắc Ireland.
  2. Một tên dành cho nam.
  3. Tên một số địa danh ở Hoa Kỳ
  4. Thành phố thuộc quận Mississippi, tiểu bang Arkansas.
  5. Cộng đồng chưa hợp nhất thuộc quận Clark, Indiana.
  6. Thành phố thuộc quận Ellsworth, tiểu bang Kansas.

Câu hỏi thường gặp

Wilson nghĩa là gì?

Wilson (danh từ riêng) nghĩa là hoa kỳ, scotland, wilson.

Wilson phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của Wilson: giọng Anh (UK) /ˈwɪlsən/, giọng Mỹ (US) /ˈwɪlsən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.