TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

wilt

UK/wɪlt/ US/wɪlt/ giọng máy của trình duyệt

wilt nghĩa là tàn héo, rủ xuống, làm héo, làm rủ xuống.

Nghĩa của wilt

Nội động từ

  1. Tàn héo.
  2. Rủ xuống.
  3. Suy yếu, hao mòn, tiều tụy (người).
  4. Thông tục Nản lòng, nản chí.

Ngoại động từ

  1. Làm héo.
  2. Làm rủ xuống.

Dạng từ của wilt

Ngôi thứ ba số ítwilts
Hiện tại phân từ (-ing)wilting
Quá khứ phân từwilted
Quá khứwilted
Số nhiềuwilts

Câu ví dụ với wilt

  • This weather is making the flowers wilt. Thời tiết này đang khiến hoa héo.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

wilt nghĩa là gì?

wilt (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là tàn héo, rủ xuống, làm héo, làm rủ xuống.

wilt phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của wilt: giọng Anh (UK) /wɪlt/, giọng Mỹ (US) /wɪlt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.