wilt
UK/wɪlt/
US/wɪlt/
giọng máy của trình duyệt
wilt nghĩa là tàn héo, rủ xuống, làm héo, làm rủ xuống.
Nghĩa của wilt
Nội động từ
- Tàn héo.
- Rủ xuống.
- Suy yếu, hao mòn, tiều tụy (người).
- Thông tục Nản lòng, nản chí.
Ngoại động từ
- Làm héo.
- Làm rủ xuống.
Dạng từ của wilt
| Ngôi thứ ba số ít | wilts |
| Hiện tại phân từ (-ing) | wilting |
| Quá khứ phân từ | wilted |
| Quá khứ | wilted |
| Số nhiều | wilts |
Câu ví dụ với wilt
- This weather is making the flowers wilt. Thời tiết này đang khiến hoa héo.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
wilt nghĩa là gì?
wilt (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là tàn héo, rủ xuống, làm héo, làm rủ xuống.
wilt phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của wilt: giọng Anh (UK) /wɪlt/, giọng Mỹ (US) /wɪlt/.