wimble
UK/ˈwɪm.bəl/
US/ˈwɪm.bəl/
giọng máy của trình duyệt
wimble nghĩa là cái khoan, cái khoan tay.
Nghĩa của wimble
Danh từ
- Kỹ thuật Cái khoan; cái khoan tay.
Dạng từ của wimble
| Số nhiều | wimbles |
| Ngôi thứ ba số ít | wimbles |
| Hiện tại phân từ (-ing) | wimbling |
| Quá khứ phân từ | wimbled |
| Quá khứ | wimbled |
| So sánh hơn | more wimble |
| So sánh nhất | most wimble |
Câu hỏi thường gặp
wimble nghĩa là gì?
wimble (danh từ) nghĩa là cái khoan, cái khoan tay.
wimble phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của wimble: giọng Anh (UK) /ˈwɪm.bəl/, giọng Mỹ (US) /ˈwɪm.bəl/.