TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

wimble

UK/ˈwɪm.bəl/ US/ˈwɪm.bəl/ giọng máy của trình duyệt

wimble nghĩa là cái khoan, cái khoan tay.

Nghĩa của wimble

Danh từ

  1. Kỹ thuật Cái khoan; cái khoan tay.

Dạng từ của wimble

Số nhiềuwimbles
Ngôi thứ ba số ítwimbles
Hiện tại phân từ (-ing)wimbling
Quá khứ phân từwimbled
Quá khứwimbled
So sánh hơnmore wimble
So sánh nhấtmost wimble

Câu hỏi thường gặp

wimble nghĩa là gì?

wimble (danh từ) nghĩa là cái khoan, cái khoan tay.

wimble phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của wimble: giọng Anh (UK) /ˈwɪm.bəl/, giọng Mỹ (US) /ˈwɪm.bəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.