TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

wily

UK/ˈwaɪ.li/ US/ˈwaɪ.li/ giọng máy của trình duyệt

wily nghĩa là xo trá, quỷ quyệt.

Nghĩa của wily

Tính từ

  1. Xo trá, quỷ quyệt, lắm mưu.

Dạng từ của wily

So sánh hơnwilier
So sánh nhấtwiliest

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với wily

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

wily nghĩa là gì?

wily (tính từ) nghĩa là xo trá, quỷ quyệt.

wily phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của wily: giọng Anh (UK) /ˈwaɪ.li/, giọng Mỹ (US) /ˈwaɪ.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.