wily
UK/ˈwaɪ.li/
US/ˈwaɪ.li/
giọng máy của trình duyệt
wily nghĩa là xo trá, quỷ quyệt.
Nghĩa của wily
Tính từ
- Xo trá, quỷ quyệt, lắm mưu.
Dạng từ của wily
| So sánh hơn | wilier |
| So sánh nhất | wiliest |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với wily
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
wily nghĩa là gì?
wily (tính từ) nghĩa là xo trá, quỷ quyệt.
wily phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của wily: giọng Anh (UK) /ˈwaɪ.li/, giọng Mỹ (US) /ˈwaɪ.li/.