TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

wimple

UK/ˈwɪmpəl/ US/ˈwɪmpəl/ giọng máy của trình duyệt

wimple nghĩa là khăn trùm, chỗ cong, chỗ lượn, trùm khăn cho.

Nghĩa của wimple

Danh từ

  1. Khăn trùm.
  2. Chỗ cong, chỗ lượn (của đường, sông).
  3. Làn sóng.

Ngoại động từ

  1. Trùm khăn cho (ai).

Nội động từ

  1. Chy ngoằn ngoèo, lượn, uốn khúc.
  2. Gợn sóng lăn tăn.

Dạng từ của wimple

Số nhiềuwimples
Ngôi thứ ba số ítwimples
Hiện tại phân từ (-ing)wimpling
Quá khứ phân từwimpled
Quá khứwimpled

Câu hỏi thường gặp

wimple nghĩa là gì?

wimple (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là khăn trùm, chỗ cong, chỗ lượn, trùm khăn cho.

wimple phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của wimple: giọng Anh (UK) /ˈwɪmpəl/, giọng Mỹ (US) /ˈwɪmpəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.