wimple
UK/ˈwɪmpəl/
US/ˈwɪmpəl/
giọng máy của trình duyệt
wimple nghĩa là khăn trùm, chỗ cong, chỗ lượn, trùm khăn cho.
Nghĩa của wimple
Danh từ
- Khăn trùm.
- Chỗ cong, chỗ lượn (của đường, sông).
- Làn sóng.
Ngoại động từ
- Trùm khăn cho (ai).
Nội động từ
- Chy ngoằn ngoèo, lượn, uốn khúc.
- Gợn sóng lăn tăn.
Dạng từ của wimple
| Số nhiều | wimples |
| Ngôi thứ ba số ít | wimples |
| Hiện tại phân từ (-ing) | wimpling |
| Quá khứ phân từ | wimpled |
| Quá khứ | wimpled |
Câu hỏi thường gặp
wimple nghĩa là gì?
wimple (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là khăn trùm, chỗ cong, chỗ lượn, trùm khăn cho.
wimple phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của wimple: giọng Anh (UK) /ˈwɪmpəl/, giọng Mỹ (US) /ˈwɪmpəl/.