TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

win back

giọng máy của trình duyệt

win back nghĩa là lấy lại, chiếm lại.

Nghĩa của win back

Cụm động từ

  1. Lấy lại, chiếm lại.

Dạng từ của win back

Ngôi thứ ba số ítwins back
Hiện tại phân từ (-ing)winning back
Quá khứ phân từwon back
Quá khứwon back

Câu hỏi thường gặp

win back nghĩa là gì?

win back (cụm động từ) nghĩa là lấy lại, chiếm lại.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.