TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

wind-break

US/ˈwɪnd.ˈbreɪk/ giọng máy của trình duyệt

wind-break nghĩa là hàng rào chắn gió, hàng cây chắn gió.

Nghĩa của wind-break

Danh từ

  1. Hàng rào chắn gió; hàng cây chắn gió.

Dạng từ của wind-break

Ngôi thứ ba số ítwind-breaks
Hiện tại phân từ (-ing)wind-breaking
Quá khứwind-broke
Quá khứ phân từwind-broken

Câu hỏi thường gặp

wind-break nghĩa là gì?

wind-break (danh từ) nghĩa là hàng rào chắn gió, hàng cây chắn gió.

wind-break phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của wind-break: giọng Mỹ (US) /ˈwɪnd.ˈbreɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.