wind-break
US/ˈwɪnd.ˈbreɪk/
giọng máy của trình duyệt
wind-break nghĩa là hàng rào chắn gió, hàng cây chắn gió.
Nghĩa của wind-break
Danh từ
- Hàng rào chắn gió; hàng cây chắn gió.
Dạng từ của wind-break
| Ngôi thứ ba số ít | wind-breaks |
| Hiện tại phân từ (-ing) | wind-breaking |
| Quá khứ | wind-broke |
| Quá khứ phân từ | wind-broken |
Câu hỏi thường gặp
wind-break nghĩa là gì?
wind-break (danh từ) nghĩa là hàng rào chắn gió, hàng cây chắn gió.
wind-break phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của wind-break: giọng Mỹ (US) /ˈwɪnd.ˈbreɪk/.