TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

wind

Cấp độ A1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈwɪnd/ US/ˈwɪnd/ giọng máy của trình duyệt

wind nghĩa là gió, phương gió, phía gió thổi, đánh hơi.

Nghĩa của wind

Danh từ

  1. Thơ ca Gió.
    • north windgió bấc
    • south windgió nam
    • to run like the windchạy nhanh như gió
    • the wind risestrời nổi gió, gió thổi mạnh hơn
  2. Phương gió, phía gió thổi.
    • down the windxuôi gió
    • in the teeth of wind; up the windngược gió
    • into the windvề phía gió thổi
    • off the windchéo gió
    • to sail before (on) the windcăng buồm chạy xuôi gió
  3. Số nhiều Các phương trời.
    • the four winds of heavenbốn phương trời
  4. Thể dục, thể thao Hơi.
    • to lose one's windhết hơi
    • to recover one's windlấy lại hơi
    • to get one's second windthở theo nhịp điệu thường (sau khi thở dốc trong cuộc đua)
    • sound in wind and limbcó thể lực tốt
  5. Săn bắn Hơi, mùi; (nghĩa bóng) tin phong thanh.
    • to get wind of the hunterđánh hơi người đi săn
    • to get wind of a plotnghe phong thanh có một âm mưu
  6. Y học Hơi (trong ruột).
    • to break windđánh rắm
  7. Giải phẫu Ức.
    • to hit in the windđánh vào ức
  8. Lời rỗng tuếch; chuyện rỗng tuếch.
    • merely windchỉ là chuyện rỗng tuếch
  9. Số nhiều; âm nhạc Nhạc khí thổi (kèn, sáo...); tiếng kèn sáo.
  10. Vòng (dây).
  11. Khúc uốn, khúc lượn (của con sông).

Ngoại động từ

  1. Đánh hơi.
    • the hounds winded the foxnhững con chó săn đánh hơi thấy con cáo
  2. Làm thở hổn hển, làm thở mạnh, làm thở hết hơi, làm mệt đứt hơi.
    • to be winded by the long runmệt đứt hơi vì chạy quá xa
  3. Để cho nghỉ lấy hơi, để cho thở.
    • to wind one's horsecho ngựa nghỉ lấy hơi
  4. Thổi.
    • to wind a hornthổi tù và
  5. Cuộn, quấn.
    • to wind itselfcuộn mình lại (con rắn)
    • to wind [up] wool into a ballquấn len thành một cuộn
    • to wind thread on a reelquấn chỉ vào ống
  6. Lượn, uốn.
    • the river winds its way to the seacon sông lượn khúc chảy ra biển
    • to wind oneself (one's way) into someone's affectionkhéo léo được lòng ai
  7. Bọc, choàng.
    • to wind a baby in a shawlbọc đứa bé trong một chiếc khăn choàng
  8. Kỹ thuật Quay; trục lên bằng cách quay.
  9. Lên dây (đồng hồ).
  10. Điện học Quấn dây.
    • to wind a transformerquấn dây một biến thế

Nội động từ

  1. Quấn lại, cuộn lại (con rắn...).
  2. Quanh co, uốn khúc.
    • the river winds in and outcon sông quanh co uốn khúc
  3. Kỹ thuật Vênh (tấm ván).

Dạng từ của wind

Số nhiềuwinds
Ngôi thứ ba số ítwinds
Hiện tại phân từ (-ing)winding
Quá khứ phân từwinded
Quá khứwinded

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với wind

Đồng nghĩa

Họ từ của wind

Cụm từ, thành ngữ với wind

  • to cast (fling, throw) something to the winds — Coi nhẹ cái gì, không để tâm gìn giữ cái gì.
  • to get (have) the wind up — (Từ lóng) Sợ hãi.
  • to put the wind up somebody — Làm ai sợ hãi.
  • to sail close to (near) the wind — Chạy gần như ngược chiều gió; (Nghĩa bóng) Làm việc gì hầu như không đoan chính lương thiện lắm.
  • to see which way the wind is blowing — Xem dư luận ra sao; xem thời thế sẽ ra sao.
  • to take the wind out of someone's sails — Nói chặn trước ai; làm chặn trước ai; Phỗng mất quyền lợi của ai.
  • there is something in the wind — Có chuyện gì sẽ xảy ra đây, có chuyện gì đang được bí mật chuẩn bị đây.
  • to wind off — Tháo (sợi) ra (khỏi cuộn); li ra, tung ra.
  • to wind on — Quấn (chỉ) vào (ống chỉ).
  • to wind up — Lên dây (đồng hồ, đàn); Quấn (một sợi dây); Giải quyết, thanh toán (công việc...); Kết thúc (cuộc tranh luận); bế mạc (cuộc họp).
  • to be wound up to a high pitch — Bị đẩy lên một mức cao (cơn giận).
  • to be wound up to a white rage — Bị kích động đến mức giận điên lên.
  • to wind someone round one's little finger — Xỏ dây vào mũi ai (nghĩa bóng).
  • to wind oneself up for an effort — Ráng sức (làm việc gì).
  • wind chimes — Chuông gió.
  • wind farm — Trang trại gió.
  • wind turbine — Tua bin gió.

Câu ví dụ với wind

  • A strong wind blew all day long. Một cơn gió lớn đã thổi suốt cả ngày.
  • There was a strong wind that day. Hôm đó có gió mạnh.
  • The wind is coming from the south. Gió thổi từ phía Nam.
  • It's difficult to walk in the wind. Đi trong gió là rất khó.
  • The wind is coming from the southwest. Gió thổi từ hướng Tây Nam.
  • The wind is coming from the southeast. Gió thổi từ hướng Đông Nam.
  • The wind is coming from the northwest. Gió thổi từ hướng Tây Bắc.
  • The wind is coming from the northeast. Gió thổi từ phía Đông Bắc.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

wind nghĩa là gì?

wind (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là gió, phương gió, phía gió thổi, đánh hơi.

wind phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của wind: giọng Anh (UK) /ˈwɪnd/, giọng Mỹ (US) /ˈwɪnd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.