wind-sleeve
US/ˈwɪnd.ˈsliv/
giọng máy của trình duyệt
wind-sleeve nghĩa là ống gió.
Nghĩa của wind-sleeve
Danh từ
- Ống gió (ống vải bạt, hở ở hai đầu, phất phới ở trên đỉnh một cây sào để chỉ hướng gió; tại phi trường...).
Dạng từ của wind-sleeve
| Số nhiều | wind sleeves |
Câu hỏi thường gặp
wind-sleeve nghĩa là gì?
wind-sleeve (danh từ) nghĩa là ống gió.
wind-sleeve phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của wind-sleeve: giọng Mỹ (US) /ˈwɪnd.ˈsliv/.