TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

windily

UK/ˈwɪndɪli/ US/ˈwɪndɪli/ giọng máy của trình duyệt

windily nghĩa là lộng gió, có nhiều gió, gió lộng, phơi ra trước gió.

Nghĩa của windily

Phó từ

  1. Lộng gió, có nhiều gió; gây ra bởi gió.
  2. Gió lộng, phơi ra trước gió (nhất là gió mạnh).
  3. Y Đầy hơi.
  4. Thgt Dài dòng, trống rỗng, huênh hoang; ba hoa.
  5. Thgt Sợ hãi, lo lắng.

Câu hỏi thường gặp

windily nghĩa là gì?

windily (phó từ) nghĩa là lộng gió, có nhiều gió, gió lộng, phơi ra trước gió.

windily phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của windily: giọng Anh (UK) /ˈwɪndɪli/, giọng Mỹ (US) /ˈwɪndɪli/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.