TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

winding-up

US/ˌwɑɪn.dɪŋ.ˈəp/ giọng máy của trình duyệt

winding-up nghĩa là sự lên dây, sự thanh toán.

Nghĩa của winding-up

Danh từ

  1. Sự lên dây (đồng hồ).
  2. Sự thanh toán.
  3. Sự kết thúc (câu chuyện).

Dạng từ của winding-up

Số nhiềuwindings-up

Câu hỏi thường gặp

winding-up nghĩa là gì?

winding-up (danh từ) nghĩa là sự lên dây, sự thanh toán.

winding-up phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của winding-up: giọng Mỹ (US) /ˌwɑɪn.dɪŋ.ˈəp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.