winding-up
US/ˌwɑɪn.dɪŋ.ˈəp/
giọng máy của trình duyệt
winding-up nghĩa là sự lên dây, sự thanh toán.
Nghĩa của winding-up
Danh từ
- Sự lên dây (đồng hồ).
- Sự thanh toán.
- Sự kết thúc (câu chuyện).
Dạng từ của winding-up
| Số nhiều | windings-up |
Câu hỏi thường gặp
winding-up nghĩa là gì?
winding-up (danh từ) nghĩa là sự lên dây, sự thanh toán.
winding-up phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của winding-up: giọng Mỹ (US) /ˌwɑɪn.dɪŋ.ˈəp/.