TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

window-dressing

US/ˈwɪn.ˌdoʊ.ˈdrɛ.siɳ/ giọng máy của trình duyệt

window-dressing nghĩa là Nghệ thuật bày hàng ở tủ kính.

Nghĩa của window-dressing

Danh từ

  1. Nghệ thuật bày hàng ở tủ kính.
  2. Thông tục Bề ngoài loè loẹt gi dối.

Dạng từ của window-dressing

Số nhiềuwindow dressings

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với window-dressing

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

window-dressing nghĩa là gì?

window-dressing (danh từ) nghĩa là Nghệ thuật bày hàng ở tủ kính.

window-dressing phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của window-dressing: giọng Mỹ (US) /ˈwɪn.ˌdoʊ.ˈdrɛ.siɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.