window-dressing
US/ˈwɪn.ˌdoʊ.ˈdrɛ.siɳ/
giọng máy của trình duyệt
window-dressing nghĩa là Nghệ thuật bày hàng ở tủ kính.
Nghĩa của window-dressing
Danh từ
- Nghệ thuật bày hàng ở tủ kính.
- Thông tục Bề ngoài loè loẹt gi dối.
Dạng từ của window-dressing
| Số nhiều | window dressings |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với window-dressing
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
window-dressing nghĩa là gì?
window-dressing (danh từ) nghĩa là Nghệ thuật bày hàng ở tủ kính.
window-dressing phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của window-dressing: giọng Mỹ (US) /ˈwɪn.ˌdoʊ.ˈdrɛ.siɳ/.