TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

window manager

giọng máy của trình duyệt

window manager nghĩa là Chương trình quản lý của sổ.

Nghĩa của window manager

Danh từ

  1. Máy tính Chương trình quản lý của sổ.

Dạng từ của window manager

Số nhiềuwindow managers

Câu hỏi thường gặp

window manager nghĩa là gì?

window manager (danh từ) nghĩa là Chương trình quản lý của sổ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.