TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

window title

giọng máy của trình duyệt

window title nghĩa là Trong giao diện đồ họa trên máy tính. Tên của cửa sổ.

Nghĩa của window title

Danh từ

  1. Trong giao diện đồ họa trên máy tính. Tên của cửa sổ.

Câu hỏi thường gặp

window title nghĩa là gì?

window title (danh từ) nghĩa là Trong giao diện đồ họa trên máy tính. Tên của cửa sổ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.