TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

windsurf

UK/ˈwɪndsɜː(ɹ)f/ US/ˈwɪndsɜː(ɹ)f/ giọng máy của trình duyệt

windsurf nghĩa là lướt trên ván buồm.

Nghĩa của windsurf

Nội động từ

  1. Lướt trên ván buồm (thường go windsurfing).

Dạng từ của windsurf

Ngôi thứ ba số ítwindsurfs
Hiện tại phân từ (-ing)windsurfing
Quá khứ phân từwindsurfed
Quá khứwindsurfed
Số nhiềuwindsurfs

Câu ví dụ với windsurf

  • My brother prefers windsurfing. Anh tôi thích lướt ván buồm hơn.
  • Of all the things Tom did last weekend, he says that windsurfing was the most fun. Trong những thứ Tom đã làm cuối tuần rồi, anh ta nói rằng lướt ván buồm là vui nhất.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

windsurf nghĩa là gì?

windsurf (nội động từ) nghĩa là lướt trên ván buồm.

windsurf phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của windsurf: giọng Anh (UK) /ˈwɪndsɜː(ɹ)f/, giọng Mỹ (US) /ˈwɪndsɜː(ɹ)f/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.