TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

wine-house

US/ˈwɑɪn.ˈhɑʊs/ giọng máy của trình duyệt

wine-house nghĩa là cửa hàng bàn rượu, quán rượu.

Nghĩa của wine-house

Danh từ

  1. Cửa hàng bàn rượu.
  2. Từ cổ Quán rượu.

Câu hỏi thường gặp

wine-house nghĩa là gì?

wine-house (danh từ) nghĩa là cửa hàng bàn rượu, quán rượu.

wine-house phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của wine-house: giọng Mỹ (US) /ˈwɑɪn.ˈhɑʊs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.