wing-beat
US/ˈwɪŋ.ˈbit/
giọng máy của trình duyệt
wing-beat nghĩa là cái vỗ cánh, cái đập cánh.
Nghĩa của wing-beat
Danh từ
- Cái vỗ cánh, cái đập cánh.
Câu hỏi thường gặp
wing-beat nghĩa là gì?
wing-beat (danh từ) nghĩa là cái vỗ cánh, cái đập cánh.
wing-beat phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của wing-beat: giọng Mỹ (US) /ˈwɪŋ.ˈbit/.