TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

wing-case

US/ˈwɪŋ.ˈkeɪs/ giọng máy của trình duyệt

wing-case nghĩa là cánh cứng.

Nghĩa của wing-case

Danh từ

  1. Động vật học Cánh cứng (sâu bọ).

Câu hỏi thường gặp

wing-case nghĩa là gì?

wing-case (danh từ) nghĩa là cánh cứng.

wing-case phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của wing-case: giọng Mỹ (US) /ˈwɪŋ.ˈkeɪs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.