TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

wing-chair

US/ˈwɪŋ.ˈtʃɛr/ giọng máy của trình duyệt

wing-chair nghĩa là Ghế bành có lưng tựa cao hai bên có hai trụ nhô lên.

Nghĩa của wing-chair

Danh từ

  1. Ghế bành có lưng tựa cao hai bên có hai trụ nhô lên.

Dạng từ của wing-chair

Số nhiềuwing chairs

Câu hỏi thường gặp

wing-chair nghĩa là gì?

wing-chair (danh từ) nghĩa là Ghế bành có lưng tựa cao hai bên có hai trụ nhô lên.

wing-chair phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của wing-chair: giọng Mỹ (US) /ˈwɪŋ.ˈtʃɛr/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.