wing-chair
US/ˈwɪŋ.ˈtʃɛr/
giọng máy của trình duyệt
wing-chair nghĩa là Ghế bành có lưng tựa cao hai bên có hai trụ nhô lên.
Nghĩa của wing-chair
Danh từ
- Ghế bành có lưng tựa cao hai bên có hai trụ nhô lên.
Dạng từ của wing-chair
| Số nhiều | wing chairs |
Câu hỏi thường gặp
wing-chair nghĩa là gì?
wing-chair (danh từ) nghĩa là Ghế bành có lưng tựa cao hai bên có hai trụ nhô lên.
wing-chair phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của wing-chair: giọng Mỹ (US) /ˈwɪŋ.ˈtʃɛr/.