wing-commander
US/ˈwɪŋ.kə.ˈmæn.dɜː/
giọng máy của trình duyệt
wing-commander nghĩa là trung uý không quân.
Nghĩa của wing-commander
Danh từ
- Trung uý không quân (Anh).
Dạng từ của wing-commander
| Số nhiều | wing commanders |
Câu hỏi thường gặp
wing-commander nghĩa là gì?
wing-commander (danh từ) nghĩa là trung uý không quân.
wing-commander phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của wing-commander: giọng Mỹ (US) /ˈwɪŋ.kə.ˈmæn.dɜː/.