TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

wing-commander

US/ˈwɪŋ.kə.ˈmæn.dɜː/ giọng máy của trình duyệt

wing-commander nghĩa là trung uý không quân.

Nghĩa của wing-commander

Danh từ

  1. Trung uý không quân (Anh).

Dạng từ của wing-commander

Số nhiềuwing commanders

Câu hỏi thường gặp

wing-commander nghĩa là gì?

wing-commander (danh từ) nghĩa là trung uý không quân.

wing-commander phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của wing-commander: giọng Mỹ (US) /ˈwɪŋ.kə.ˈmæn.dɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.