TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

wing-footed

US/ˈwɪŋ.ˈfʊ.təd/ giọng máy của trình duyệt

wing-footed nghĩa là nhanh, mau lẹ.

Nghĩa của wing-footed

Tính từ

  1. Th ca Nhanh, mau lẹ.

Dạng từ của wing-footed

So sánh hơnmore wing-footed
So sánh nhấtmost wing-footed

Câu hỏi thường gặp

wing-footed nghĩa là gì?

wing-footed (tính từ) nghĩa là nhanh, mau lẹ.

wing-footed phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của wing-footed: giọng Mỹ (US) /ˈwɪŋ.ˈfʊ.təd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.