wing-footed
US/ˈwɪŋ.ˈfʊ.təd/
giọng máy của trình duyệt
wing-footed nghĩa là nhanh, mau lẹ.
Nghĩa của wing-footed
Tính từ
- Th ca Nhanh, mau lẹ.
Dạng từ của wing-footed
| So sánh hơn | more wing-footed |
| So sánh nhất | most wing-footed |
Câu hỏi thường gặp
wing-footed nghĩa là gì?
wing-footed (tính từ) nghĩa là nhanh, mau lẹ.
wing-footed phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của wing-footed: giọng Mỹ (US) /ˈwɪŋ.ˈfʊ.təd/.