TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

wing-stroke

US/ˈwɪŋ.ˈstroʊk/ giọng máy của trình duyệt

wing-stroke nghĩa là cái vỗ cánh, cái đập cánh.

Nghĩa của wing-stroke

Danh từ

  1. Cái vỗ cánh, cái đập cánh.

Câu hỏi thường gặp

wing-stroke nghĩa là gì?

wing-stroke (danh từ) nghĩa là cái vỗ cánh, cái đập cánh.

wing-stroke phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của wing-stroke: giọng Mỹ (US) /ˈwɪŋ.ˈstroʊk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.