TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

wing-weary

US/ˈwɪŋ.ˈwɪr.i/ giọng máy của trình duyệt

wing-weary nghĩa là mỏi cánh, mệt mỏi, mỏi chân.

Nghĩa của wing-weary

Tính từ

  1. Mỏi cánh (chim).
  2. Bóng Mệt mỏi (trong chuyến du lịch); mỏi chân.

Câu hỏi thường gặp

wing-weary nghĩa là gì?

wing-weary (tính từ) nghĩa là mỏi cánh, mệt mỏi, mỏi chân.

wing-weary phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của wing-weary: giọng Mỹ (US) /ˈwɪŋ.ˈwɪr.i/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.