wing-weary
US/ˈwɪŋ.ˈwɪr.i/
giọng máy của trình duyệt
wing-weary nghĩa là mỏi cánh, mệt mỏi, mỏi chân.
Nghĩa của wing-weary
Tính từ
- Mỏi cánh (chim).
- Bóng Mệt mỏi (trong chuyến du lịch); mỏi chân.
Câu hỏi thường gặp
wing-weary nghĩa là gì?
wing-weary (tính từ) nghĩa là mỏi cánh, mệt mỏi, mỏi chân.
wing-weary phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của wing-weary: giọng Mỹ (US) /ˈwɪŋ.ˈwɪr.i/.