TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

winningly

US/ˈwɪn.niɳ.li/ giọng máy của trình duyệt

winningly nghĩa là hấp dẫn, lôi cuốn.

Nghĩa của winningly

Tính từ

  1. Hấp dẫn, lôi cuốn, quyến rũ.

Dạng từ của winningly

So sánh hơnmore winningly
So sánh nhấtmost winningly

Câu hỏi thường gặp

winningly nghĩa là gì?

winningly (tính từ) nghĩa là hấp dẫn, lôi cuốn.

winningly phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của winningly: giọng Mỹ (US) /ˈwɪn.niɳ.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.