TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

winnings

UK/ˈwɪnɪŋz/ US/ˈwɪnɪŋz/ giọng máy của trình duyệt

winnings nghĩa là tiền được cuộc, được bạc.

Nghĩa của winnings

Danh từ

  1. Tiền được cuộc, được bạc.

Câu hỏi thường gặp

winnings nghĩa là gì?

winnings (danh từ) nghĩa là tiền được cuộc, được bạc.

winnings phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của winnings: giọng Anh (UK) /ˈwɪnɪŋz/, giọng Mỹ (US) /ˈwɪnɪŋz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.