TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

wire-cutter

US/ˈwɑɪ.ər.ˈkə.tɜː/ giọng máy của trình duyệt

wire-cutter nghĩa là kìm cắt dây thép.

Nghĩa của wire-cutter

Danh từ

  1. Kìm cắt dây thép.

Câu hỏi thường gặp

wire-cutter nghĩa là gì?

wire-cutter (danh từ) nghĩa là kìm cắt dây thép.

wire-cutter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của wire-cutter: giọng Mỹ (US) /ˈwɑɪ.ər.ˈkə.tɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.