TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

wire-dancing

US/ˈwɑɪ.ər.ˈdænt.siɳ/ giọng máy của trình duyệt

wire-dancing nghĩa là Nghệ thuật đi trên dây.

Nghĩa của wire-dancing

Danh từ

  1. Nghệ thuật đi trên dây.

Dạng từ của wire-dancing

Số nhiềuwire-dancings

Câu hỏi thường gặp

wire-dancing nghĩa là gì?

wire-dancing (danh từ) nghĩa là Nghệ thuật đi trên dây.

wire-dancing phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của wire-dancing: giọng Mỹ (US) /ˈwɑɪ.ər.ˈdænt.siɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.