wire off
giọng máy của trình duyệt
wire off nghĩa là Rào dây thép để tách ra.
Nghĩa của wire off
Cụm động từ
- Rào dây thép để tách ra.
Dạng từ của wire off
| Ngôi thứ ba số ít | wires off |
| Hiện tại phân từ (-ing) | wiring off |
| Quá khứ phân từ | wired off |
| Quá khứ | wired off |
Câu hỏi thường gặp
wire off nghĩa là gì?
wire off (cụm động từ) nghĩa là Rào dây thép để tách ra.