TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

wiredrawing

US/ˈwɑɪ.ər.ˌdr.ɔiɳ/ giọng máy của trình duyệt

wiredrawing nghĩa là sự kéo sợi.

Nghĩa của wiredrawing

Danh từ

  1. Kỹ thuật Sự kéo sợi (kim loại).
  2. Nghĩa bóng Sự gọt giũa quá tỉ mỉ (văn chưng, nghị luận) sự chẻ sợi tóc làm tư.

Câu hỏi thường gặp

wiredrawing nghĩa là gì?

wiredrawing (danh từ) nghĩa là sự kéo sợi.

wiredrawing phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của wiredrawing: giọng Mỹ (US) /ˈwɑɪ.ər.ˌdr.ɔiɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.