wiredrawing
US/ˈwɑɪ.ər.ˌdr.ɔiɳ/
giọng máy của trình duyệt
wiredrawing nghĩa là sự kéo sợi.
Nghĩa của wiredrawing
Danh từ
- Kỹ thuật Sự kéo sợi (kim loại).
- Nghĩa bóng Sự gọt giũa quá tỉ mỉ (văn chưng, nghị luận) sự chẻ sợi tóc làm tư.
Câu hỏi thường gặp
wiredrawing nghĩa là gì?
wiredrawing (danh từ) nghĩa là sự kéo sợi.
wiredrawing phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của wiredrawing: giọng Mỹ (US) /ˈwɑɪ.ər.ˌdr.ɔiɳ/.