TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

wireless

UK/ˈwaɪə.ləs/ US/ˈwaɪ(jə)ɹ.ləs/ giọng máy của trình duyệt

wireless nghĩa là không dây, rađiô, đánh điện bằng rađiô, vô tuyến.

Nghĩa của wireless

Tính từ

  1. Không dây, rađiô.
    • wireless setmáy thu thanh, rađiô, đài

Danh từ

  1. Rađiô.
    • to send a message by wirelessgửi một bức điện bằng rađiô
    • to give a talk on the wirelessnói chuyện trên đài rađiô

Động từ

  1. Đánh điện bằng rađiô.
    • to wireless a meassageđánh một bức điện bằng rađiô

Dạng từ của wireless

Số nhiềuwirelesses
Ngôi thứ ba số ítwirelesses
Hiện tại phân từ (-ing)wirelessing
Quá khứ phân từwirelessed
Quá khứwirelessed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với wireless

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

wireless nghĩa là gì?

wireless (tính từ, danh từ, động từ) nghĩa là không dây, rađiô, đánh điện bằng rađiô, vô tuyến.

wireless phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của wireless: giọng Anh (UK) /ˈwaɪə.ləs/, giọng Mỹ (US) /ˈwaɪ(jə)ɹ.ləs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.