TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

wireman

UK/ˈwaɪə(ɹ)mən/ US/ˈwaɪə(ɹ)mən/ giọng máy của trình duyệt

wireman nghĩa là thợ bắt đường dây.

Nghĩa của wireman

Danh từ

  1. Thợ bắt đường dây.

Dạng từ của wireman

Số nhiềuwiremen

Câu hỏi thường gặp

wireman nghĩa là gì?

wireman (danh từ) nghĩa là thợ bắt đường dây.

wireman phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của wireman: giọng Anh (UK) /ˈwaɪə(ɹ)mən/, giọng Mỹ (US) /ˈwaɪə(ɹ)mən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.