TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

wiring

US/ˈwɑɪ.riɳ/ giọng máy của trình duyệt

wiring nghĩa là sự lắp ráp, sự chằng lưới sắt.

Nghĩa của wiring

Danh từ

  1. Rađiô Sự lắp ráp.
  2. Kỹ thuật Sự chằng lưới sắt.
  3. Điện học Sự đặt đường dây; hệ thống dây điện.

Dạng từ của wiring

Số nhiềuwirings

Câu hỏi thường gặp

wiring nghĩa là gì?

wiring (danh từ) nghĩa là sự lắp ráp, sự chằng lưới sắt.

wiring phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của wiring: giọng Mỹ (US) /ˈwɑɪ.riɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.