wiring
US/ˈwɑɪ.riɳ/
giọng máy của trình duyệt
wiring nghĩa là sự lắp ráp, sự chằng lưới sắt.
Nghĩa của wiring
Danh từ
- Rađiô Sự lắp ráp.
- Kỹ thuật Sự chằng lưới sắt.
- Điện học Sự đặt đường dây; hệ thống dây điện.
Dạng từ của wiring
| Số nhiều | wirings |
Câu hỏi thường gặp
wiring nghĩa là gì?
wiring (danh từ) nghĩa là sự lắp ráp, sự chằng lưới sắt.
wiring phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của wiring: giọng Mỹ (US) /ˈwɑɪ.riɳ/.