wiry
UK/ˈwaɪ(ə)ɹi/
US/ˈwaɪ(ə)ɹi/
giọng máy của trình duyệt
wiry nghĩa là cứng.
Nghĩa của wiry
Tính từ
- Cứng (tóc).
- Lanh lnh, sang sng (tiếng nói).
- Y học Hình chỉ, chỉ (mạch).
- Dẻo bền.
- Dẻo dai, gầy nhưng đanh người.
- a wiry personngười dẻo dai
Dạng từ của wiry
| So sánh hơn | wirier |
| So sánh nhất | wiriest |
Họ từ của wiry
Câu hỏi thường gặp
wiry nghĩa là gì?
wiry (tính từ) nghĩa là cứng.
wiry phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của wiry: giọng Anh (UK) /ˈwaɪ(ə)ɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈwaɪ(ə)ɹi/.