TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

wiry

UK/ˈwaɪ(ə)ɹi/ US/ˈwaɪ(ə)ɹi/ giọng máy của trình duyệt

wiry nghĩa là cứng.

Nghĩa của wiry

Tính từ

  1. Cứng (tóc).
  2. Lanh lnh, sang sng (tiếng nói).
  3. Y học Hình chỉ, chỉ (mạch).
  4. Dẻo bền.
  5. Dẻo dai, gầy nhưng đanh người.
    • a wiry personngười dẻo dai

Dạng từ của wiry

So sánh hơnwirier
So sánh nhấtwiriest

Họ từ của wiry

Câu hỏi thường gặp

wiry nghĩa là gì?

wiry (tính từ) nghĩa là cứng.

wiry phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của wiry: giọng Anh (UK) /ˈwaɪ(ə)ɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈwaɪ(ə)ɹi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.