TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

wisdom-tooth

UK/ˈwɪzdəm ˈtuːθ/ US/ˈwɪzdəm ˈtuːθ/ giọng máy của trình duyệt

wisdom-tooth nghĩa là răng khôn.

Nghĩa của wisdom-tooth

Danh từ

  1. Răng khôn.

Dạng từ của wisdom-tooth

Số nhiềuwisdom teeth

Câu hỏi thường gặp

wisdom-tooth nghĩa là gì?

wisdom-tooth (danh từ) nghĩa là răng khôn.

wisdom-tooth phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của wisdom-tooth: giọng Anh (UK) /ˈwɪzdəm ˈtuːθ/, giọng Mỹ (US) /ˈwɪzdəm ˈtuːθ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.