wisdom-tooth
UK/ˈwɪzdəm ˈtuːθ/
US/ˈwɪzdəm ˈtuːθ/
giọng máy của trình duyệt
wisdom-tooth nghĩa là răng khôn.
Nghĩa của wisdom-tooth
Danh từ
- Răng khôn.
Dạng từ của wisdom-tooth
| Số nhiều | wisdom teeth |
Câu hỏi thường gặp
wisdom-tooth nghĩa là gì?
wisdom-tooth (danh từ) nghĩa là răng khôn.
wisdom-tooth phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của wisdom-tooth: giọng Anh (UK) /ˈwɪzdəm ˈtuːθ/, giọng Mỹ (US) /ˈwɪzdəm ˈtuːθ/.