wisdom
Cấp độ A2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈwɪzdəm/
US/ˈwɪzdəm/
giọng máy của trình duyệt
wisdom nghĩa là tính khôn ngoan, trí tuệ, sự từng tri, sự lịch duyệt.
Nghĩa của wisdom
Danh từ
- Tính khôn ngoan, trí tuệ.
- Sự từng tri, sự lịch duyệt.
- Kiến thức, học thức, sự hiểu biết, sự thông thái.
Dạng từ của wisdom
| Số nhiều | wisdoms |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với wisdom
Đồng nghĩa
acuityastutenessclairvoyancediscernmentdiscriminationgumptioninsightnouspenetrationperspicacityprudencesagacitysagenesssapiencesavvy
Trái nghĩa
Họ từ của wisdom
Câu ví dụ với wisdom
- Do wisdom teeth need to be removed? Có cần nhổ răng khôn không?
- It requires wisdom to understand wisdom: the music is nothing if the audience is deaf. Để có thể hiểu được sự khôn ngoan thì cần phải có sự khôn ngoan. Âm nhạc sẽ chẳng còn ý nghĩa gì nếu người nghe là người điếc.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
wisdom nghĩa là gì?
wisdom (danh từ) nghĩa là tính khôn ngoan, trí tuệ, sự từng tri, sự lịch duyệt.
wisdom phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của wisdom: giọng Anh (UK) /ˈwɪzdəm/, giọng Mỹ (US) /ˈwɪzdəm/.