TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

wise man

UK/ˈwʌɪzman/ giọng máy của trình duyệt

wise man nghĩa là triết nhân, hiền giả.

Nghĩa của wise man

Danh từ

  1. Triết nhân, hiền giả.

Dạng từ của wise man

Số nhiềuwise men

Câu hỏi thường gặp

wise man nghĩa là gì?

wise man (danh từ) nghĩa là triết nhân, hiền giả.

wise man phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của wise man: giọng Anh (UK) /ˈwʌɪzman/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.