TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

wiseacre

UK/ˈwaɪzeɪkə(ɹ)/ US/ˈwaɪzeɪkə(ɹ)/ giọng máy của trình duyệt

wiseacre nghĩa là Người ngu mà hợm mình, người ngu mà hay lên mặt dạy đời.

Nghĩa của wiseacre

Danh từ

  1. Người ngu mà hợm mình, người ngu mà hay lên mặt dạy đời.

Dạng từ của wiseacre

Số nhiềuwiseacres
Ngôi thứ ba số ítwiseacres
Hiện tại phân từ (-ing)wiseacring
Quá khứ phân từwiseacred
Quá khứwiseacred

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với wiseacre

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

wiseacre nghĩa là gì?

wiseacre (danh từ) nghĩa là Người ngu mà hợm mình, người ngu mà hay lên mặt dạy đời.

wiseacre phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của wiseacre: giọng Anh (UK) /ˈwaɪzeɪkə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈwaɪzeɪkə(ɹ)/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.