TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

wishing

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈwɪʃɪŋ/ US/ˈwɪʃɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

wishing nghĩa là sự mong muốn, sự ao ước, sự chúc mừng, lời chúc tụng.

Nghĩa của wishing

Danh từ

  1. Sự mong muốn, sự ao ước.
  2. Sự chúc mừng; lời chúc tụng.

Câu ví dụ với wishing

  • Wishing you peace and happiness at Christmas. Chúc bạn bình an và hạnh phúc nhân mùa giáng sinh.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

wishing nghĩa là gì?

wishing (danh từ) nghĩa là sự mong muốn, sự ao ước, sự chúc mừng, lời chúc tụng.

wishing phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của wishing: giọng Anh (UK) /ˈwɪʃɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈwɪʃɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.