TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

wishful

UK/ˈwɪʃfəl/ giọng máy của trình duyệt

wishful nghĩa là thèm muốn ao ước, ước mong.

Nghĩa của wishful

Tính từ

  1. obsolete Thèm muốn ao ước; ước mong, mong muốn.
    • Wishful look.Con mắt thèm muốn

Dạng từ của wishful

So sánh hơnmore wishful
So sánh nhấtmost wishful

Câu hỏi thường gặp

wishful nghĩa là gì?

wishful (tính từ) nghĩa là thèm muốn ao ước, ước mong.

wishful phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của wishful: giọng Anh (UK) /ˈwɪʃfəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.