wispy
UK/ˈwɪspi/
US/ˈwɪspi/
giọng máy của trình duyệt
wispy nghĩa là thành làn, thành dải.
Nghĩa của wispy
Tính từ
- Như làn, như dải, thành làn, thành dải; mỏng manh, lưa thưa.
Dạng từ của wispy
| So sánh hơn | wispier |
| So sánh nhất | wispiest |
Câu hỏi thường gặp
wispy nghĩa là gì?
wispy (tính từ) nghĩa là thành làn, thành dải.
wispy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của wispy: giọng Anh (UK) /ˈwɪspi/, giọng Mỹ (US) /ˈwɪspi/.