TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

wispy

UK/ˈwɪspi/ US/ˈwɪspi/ giọng máy của trình duyệt

wispy nghĩa là thành làn, thành dải.

Nghĩa của wispy

Tính từ

  1. Như làn, như dải, thành làn, thành dải; mỏng manh, lưa thưa.

Dạng từ của wispy

So sánh hơnwispier
So sánh nhấtwispiest

Câu hỏi thường gặp

wispy nghĩa là gì?

wispy (tính từ) nghĩa là thành làn, thành dải.

wispy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của wispy: giọng Anh (UK) /ˈwɪspi/, giọng Mỹ (US) /ˈwɪspi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.