TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

wisteria

US/wɪsˈtɛriə/ giọng người thật

wisteria nghĩa là hoa tử đằng.

Nghĩa của wisteria

Danh từ

  1. Hoa tử đằng (một trong nhiều loại cây leo có thân gỗ và hoa chùm dài rũ xuống màu trắng hoặc tím nhạt).

Dạng từ của wisteria

Số nhiềuwisterias

Câu hỏi thường gặp

wisteria nghĩa là gì?

wisteria (danh từ) nghĩa là hoa tử đằng.

wisteria phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của wisteria: giọng Mỹ (US) /wɪsˈtɛriə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Bản thu US: SalomeCzapiewski, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.