TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

wistfulness

US/ˈwɪst.fəl.nəs/ giọng máy của trình duyệt

wistfulness nghĩa là sự bâng khuâng, sự đăm chiêu.

Nghĩa của wistfulness

Danh từ

  1. Sự bâng khuâng, sự đăm chiêu; sự nuối tiếc, sự buồn bã.
  2. Sự có vẻ thèm muốn, sự có vẻ khao khát.

Dạng từ của wistfulness

Số nhiềuwistfulnesses

Câu hỏi thường gặp

wistfulness nghĩa là gì?

wistfulness (danh từ) nghĩa là sự bâng khuâng, sự đăm chiêu.

wistfulness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của wistfulness: giọng Mỹ (US) /ˈwɪst.fəl.nəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.