TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

wit

Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/wɪt/ US/wɪt/ giọng máy của trình duyệt

wit nghĩa là trí, trí thông minh, mưu kế, biết.

Nghĩa của wit

Danh từ

  1. now, _, usually, in the plural Trí, trí thông minh, trí sáng suốt, trí tuệ, trí khôn.
    • Not to have the wits to.Không đủ trí thông minh
    • At one's wit's end.Hết lý, hết phưng, hoàn toàn không biết nghĩ thế nào
    • Out of one's wits.Điên, mất trí khôn; thần hồn nát thần tính, quá sợ
    • To collect one's wits.Bình tĩnh lại, trấn tĩnh lại
    • To keep (have) one's wits about one.Tinh mắt, sáng suốt; kịp thời
  2. Mưu kế.
    • To live by one's wits.Dùng tài xoay để sống, xoay xở để sống từng bữa
  3. Sự hóm hỉnh, sự dí dỏm.
  4. Người hóm hỉnh, người dí dỏm.

Động từ

  1. Biết, nhận thức.

Dạng từ của wit

Số nhiềuwits
Quá khứwist
Ngôi thứ ba số ítwot
Hiện tại phân từ (-ing)witting
Quá khứ phân từwist

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với wit

Đồng nghĩa

Họ từ của wit

Nguồn gốc từ wit

Từ,, từ,, từ, từ, từ, từ. Cùng gốc với,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,; also,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,. So sánh với.

Câu hỏi thường gặp

wit nghĩa là gì?

wit (danh từ, động từ) nghĩa là trí, trí thông minh, mưu kế, biết.

wit phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của wit: giọng Anh (UK) /wɪt/, giọng Mỹ (US) /wɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.