withdrew
UK/wɪðˈdɹuː/
US/wɪðˈdɹuː/
giọng máy của trình duyệt
withdrew nghĩa là rút, rút khỏi, rút lui, rút quân.
Nghĩa của withdrew
Ngoại động từ
- Rút, rút khỏi.
- to withdraw the hand from the pocketrút tay ra khỏi túi
- Rút, rút lui.
- to withdraw troops from a positionrút quân khỏi một vị trí
- to withdraw a sum of moneyrút một số tiền ra
- to withdraw a child from schoolcho một đứa bé thôi học
- Rút, rút lại.
- to withdraw an accusationrút một lời tố cáo
- Pháp lý Sự huỷ bỏ; sự thu hồi.
- to withdraw an orderhuỷ bỏ một lệnh; huỷ bỏ một đn đặt hàng
- Kéo (màn).
Nội động từ
- Rút lui (khỏi một ni).
- after dinner they withdrewsau bữa com họ rút lui
- Quân sự Rút quân.
- Ra, rút ra.
- to withdraw from a societyrút ra khỏi một hội
Câu ví dụ với withdrew
- Tom withdrew three hundred dollars from his personal account yesterday. Tom đã rút ba trăm đô từ tài khoản cá nhân của anh ấy ngày hôm qua.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
withdrew nghĩa là gì?
withdrew (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là rút, rút khỏi, rút lui, rút quân.
withdrew phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của withdrew: giọng Anh (UK) /wɪðˈdɹuː/, giọng Mỹ (US) /wɪðˈdɹuː/.