withstanding
US/wɪθ.ˈstæn.diɳ/
giọng máy của trình duyệt
withstanding nghĩa là sự chống cự, sự chịu đựng.
Nghĩa của withstanding
Danh từ
- Sự chống cự; sự chịu đựng.
Câu hỏi thường gặp
withstanding nghĩa là gì?
withstanding (danh từ) nghĩa là sự chống cự, sự chịu đựng.
withstanding phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của withstanding: giọng Mỹ (US) /wɪθ.ˈstæn.diɳ/.