withstand
UK/wɪðˈstænd/
US/wɪðˈstænd/
giọng máy của trình duyệt
withstand nghĩa là chống lại, chống cự, chống chọi.
Nghĩa của withstand
Động từ
- Chống lại, chống cự; chịu đựng.
- to withstand a siegechống lại một cuộc bao vây
- to withstand hard wearchịu được mòn
Dạng từ của withstand
| Ngôi thứ ba số ít | withstands |
| Hiện tại phân từ (-ing) | withstanding |
| Quá khứ phân từ | withstood |
| Quá khứ | withstood |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với withstand
Đồng nghĩa
Họ từ của withstand
Câu ví dụ với withstand
- Robots can withstand dangerous conditions. Robot có thể hoạt động trong điều kiện nguy hiểm.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
withstand nghĩa là gì?
withstand (động từ) nghĩa là chống lại, chống cự, chống chọi.
withstand phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của withstand: giọng Anh (UK) /wɪðˈstænd/, giọng Mỹ (US) /wɪðˈstænd/.