TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

wizened

UK/ˈwɪzənd/ US/ˈwɪzənd/ giọng máy của trình duyệt

wizened nghĩa là khô xác, nhăn nheo.

Nghĩa của wizened

Tính từ

  1. Khô xác, nhăn nheo.

Dạng từ của wizened

So sánh hơnmore wizened
So sánh nhấtmost wizened

Câu hỏi thường gặp

wizened nghĩa là gì?

wizened (tính từ) nghĩa là khô xác, nhăn nheo.

wizened phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của wizened: giọng Anh (UK) /ˈwɪzənd/, giọng Mỹ (US) /ˈwɪzənd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.