wizen
UK/ˈwɪzən/
US/ˈwɪzən/
giọng máy của trình duyệt
wizen nghĩa là khô xác, nhăn nheo.
Nghĩa của wizen
Tính từ
- Khô xác, nhăn nheo.
Dạng từ của wizen
| So sánh hơn | more wizen |
| So sánh nhất | most wizen |
| Ngôi thứ ba số ít | wizens |
| Hiện tại phân từ (-ing) | wizening |
| Quá khứ phân từ | wizened |
| Quá khứ | wizened |
Câu hỏi thường gặp
wizen nghĩa là gì?
wizen (tính từ) nghĩa là khô xác, nhăn nheo.
wizen phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của wizen: giọng Anh (UK) /ˈwɪzən/, giọng Mỹ (US) /ˈwɪzən/.