TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

wizier

giọng máy của trình duyệt

wizier nghĩa là tể tướng.

Nghĩa của wizier

Danh từ

  1. Tể tướng (A-rập), vizia.

Câu hỏi thường gặp

wizier nghĩa là gì?

wizier (danh từ) nghĩa là tể tướng.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.