TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

wmo

giọng máy của trình duyệt

wmo nghĩa là Tổ chức khí tượng thế giới (World Meteorological Organization).

Nghĩa của wmo

Viết tắt

  1. Tổ chức khí tượng thế giới (World Meteorological Organization).
  2. Viết tắt.
  3. Tổ chức khí tượng thế giới (World Meteorological Organization).

Câu hỏi thường gặp

wmo nghĩa là gì?

wmo (viết tắt) nghĩa là Tổ chức khí tượng thế giới (World Meteorological Organization).

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.